| |
DANH MỤC TRANG THIẾT BỊ PTN (Cập nhật 7/2024)
|
|
STT
|
TÊN THIẾT BỊ
|
THÔNG SỐ
|
TÊN PHÒNG THÍ NGHIỆM
|
|
1
|
Bể điều nhiệt
|
Vision VS-1205SW1
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
2
|
Kính hiển vi soi nổi
|
Kèm theo camera kỹ thuật số
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
3
|
Kính hiển vi
|
Kèm theo camera, video chụp ảnh
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
4
|
Bộ phá mẫu siêu âm
|
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
5
|
Bồn nước điều nhiệt
|
Memmert WNB22
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
6
|
Cân kỹ thuật 2 số lẻ
|
OHAUS
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
7
|
Cân phân tích 4 số lẻ
|
OHAUS
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
8
|
Cân phân tích
|
SATORIUS CP 224S
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
9
|
Kính hiển vi soi ngược
|
Olympus IX70
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
10
|
Kính hiển vi
|
Mắt ngắm Motic Ximen BA 300 kèm camera Moticam 2300, CPU P4/3.0/1/80/17"LCD; Máy in HP 2605
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
11
|
Kính hiển vi soi ngược
|
Motic Xiamen AE31
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
12
|
Kính hiển vi soi nổi
|
Motic SMZ-168TL
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
13
|
Máy dập mẫu vi sinh
|
BagMixer 400
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
14
|
Máy đếm khuẩn lạc
|
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
15
|
Máy đo pH
|
HANNA
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
16
|
Máy đồng nhất mẫu (Vortex)
|
M 37610-26
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
17
|
Máy khuấy từ gia nhiệt
|
PHOENIX
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
18
|
Máy lắc ổn nhiệt có làm lạnh
|
Shellab 1575R
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
19
|
Máy luân nhiệt
|
Bio-Rad Laboraories
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
20
|
Máy ly tâm lạnh
|
MIKRO + roto 24 vị trí
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
21
|
Máy ly tâm lạnh
|
Mikro 200R
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
22
|
Máy nhân gen (PCR)
|
C100 touch
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
23
|
Máy rọi DNA
|
Dynaquant 200
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
24
|
Máy sấy khô gel bằng chân không
|
GD 2000
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
25
|
Nồi hấp thanh trùng
|
HVE50, 50i
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
26
|
Quang phổ kế (UV-VIS)
|
Nanodrop 2000C kèm Bộ CPU và màn hình
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
27
|
Thiết bị cắt lát tế bào Leica RM2125RT/2006
|
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
28
|
Thiết bị điện di
|
Bản thạch protean Power pac 1000
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
47
|
Thiết bị điện di
|
Mini-protean 3 cell Power Pac 300
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
48
|
Thiết bị điện di
|
Mini-SUb-cell Power Pac 300
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
49
|
Tủ ấm lắc
|
Cỡ nhỏ dùng tái tổ hợp AND
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
50
|
Tủ ấm lắc
|
Model 3031
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
51
|
Tủ ấm nóng lạnh
|
SANYO MIR 253
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
52
|
Tủ ấm
|
SANYO
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
53
|
Tủ an toàn vi sinh
|
NU-425-400E
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
54
|
Tủ đựng hóa chất
|
Có lọc hấp thu
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
55
|
Tủ hút khí độc
|
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
56
|
Tủ hút khí vi sinh
|
AVC 2A1, ESCO
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
57
|
Tủ lạnh
|
Toshiba Model 2201
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
58
|
Tủ lạnh
|
Toshiba, 238 lit
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
59
|
Tủ nuôi cấy tế bào điều nhiệt
|
Sanyo Mir 153 26lit
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
60
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
PV 100
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
61
|
Tủ nuôi cấy vi sinh
|
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
62
|
Tủ sấy
|
Binder ED 115
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
63
|
Tủ sấy
|
Memmert UE 500
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
64
|
Tủ sấy
|
Sanyo MOV112,971
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
65
|
Tủ sấy
|
Windaus Memmert INE-600
|
Khu Công nghệ cao 1
|
|
66
|
Bể rửa siêu âm
|
2510E-DTH 2.8 lit
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
67
|
Bếp cách thủy có máy lắc
|
Vision VS-1205SW2
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
68
|
Bình bảo quản mẫu bằng Nitơ lỏng
|
10 lit
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
69
|
Bộ cân kỹ thuật
|
Kern gồm: - Cân 510g/độ đọc 0,1mg (4 số) Model:AET 500 – 4, - Cân 1200g/ độ đọc 0,001g (3 số) Model:PLS 1200-3A, - Cân 2100 g × 0,01 g Model:PLJ 2000-3A - Cân 6000 g × 0,01 g Model:PET 6000 – 2M
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
70
|
Cân phân tích 4 số
|
Quintix 224-IS
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
71
|
Cân phân tích điện tử
|
Model SETRA EL.200S _10-3
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
72
|
Đầu dò chỉ số khúc xạ (RID)
|
Model: 5450 ( CM 5450; SN: 1641-003)_Hitachi kèm theo Adaptor 150W
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
73
|
Hệ thống phân tích hàm lượng nitơ/protein theo phương pháp Dumas
|
Model: DT N Pro/Dumatherm N Pro_Gerhardt, gồm: máy chính, Bộ tiếp mẫu tự động 64 vị trí có gắn camara quan sát trên nắp, phần mềm,Bộ lưu điện (3 KVA), Van điều áp cho bình khí
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
74
|
Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao, đầu dò DAD
|
Model: Chromaster_Hitachi gồm Bơm cao áp 5110, Bộ UI-PAD dành cho bơm, Bộ gradient áp suất thấp, Bộ tự động nạp mẫu 5210, Buồng ổn nhiệt cho cột 5310,CPU Dell i3.LCD Dell E 1916H, máy in LPB 151DW
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
75
|
Kính hiển vi huỳnh quang
|
Olympus BX 60
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
76
|
Lò vi sóng
|
EMS3067X Electrolux/Trung Quốc
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
77
|
Lò vi sóng
|
EMS3067X
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
78
|
Máy cất nước 1 lần
|
GFL 2001/4
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
79
|
Máy cất nước 2 lần
|
GFL 2004
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
80
|
Máy cô quay chân không
|
Model 4001
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
81
|
Máy đo độ nhớt
|
AVS470 (gồm máy in & giá)
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
82
|
Máy đo kích thước hạt nano, đo thế zeta, trọng lượng phân tử
|
Model SZ-100Z_Horiba gồm: máy chính, CPU Máy đo kích thước hạt nano, đo thế zeta, trọng lượng phân tử, màn hình LCD Dell, Máy in Canon LBP 2900, 01 Cell đo thủy tinh + 01 cell thạch anh,
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
83
|
Máy đo lưu biến
|
Model Kinexus Pro 50N_ Malver, S/N: MAL1169136 gồm các thiếts bị phụ trợ, Máy tính để bàn HP Core i7 (Hệ điều hành Windows 10 Pro), Màn hình LCD 20 inch LED HP223, Máy in: Laser Jet Pro M201d
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
84
|
Máy đồng hóa mẫu
|
IKA T18 basic Ultra Turax
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
85
|
Máy đông khô
|
Ống Ampule loại nhỏ Freezone plus 4.5 benchtop
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
86
|
Máy khuấy từ gia nhiệt
|
IKA
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
87
|
Máy lắc
|
KS 260 basic
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
88
|
Máy lắc ngang
|
GFL 3016
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
89
|
Máy lắc tròn
|
GFL 3015
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
90
|
Máy ly tâm
|
Heittich Rotina_35
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
91
|
Máy ly tâm
|
Hettich Universal 320
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
92
|
Máy ly tâm
|
Lạnh cao tốc loại nhỏ Mikro 220R
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
93
|
Máy ly tâm
|
Loại nhỏ Model 5418
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
94
|
Máy nghiền mẫu khô
|
IKA M20
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
95
|
Máy nghiền mẫu khô
|
IKA MF 10
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
96
|
Máy phá tế bào bằng siêu âm
|
Q125
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
97
|
Máy quang phổ FT- IR
|
Model Alpha,S/N 201418 gồm:Máy chính,Máy vi tính HP 280G2 MT Business PC,Máy in Laser Jet Pro M102a (SN: VNC3J04949),Phần mềm: Opus 7.5, Gói phần mềm OPUS/LAB (Key:Y3212B40Y121),Bộ cell đo, bộ đường chuẩn,Bộ kit phụ kiện
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
98
|
Mô hình xử lý nước thải
|
Bằng phương pháp hập thụ
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
99
|
Mô hình xử lý nước thải
|
Bằng phương pháp tuyến nổi
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
100
|
Mô hình xử lý nước thải
|
Theo phương pháp hóa lý keo đông tụ
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
101
|
Mô hình xử lý nước thải
|
Theo phương pháp kỵ khí Deltalab MP45
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
102
|
Mô hình xử lý nước thải
|
Theo phương pháp sinh học hiếu khí
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
103
|
Thiết bị khuấy Jartest (6 ống)
|
Model: SW6_Cole-Parmer (Stuart)
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
104
|
Thiết bị làm viên bao Encapsulator
|
Model: B-395 Pro_Buchi
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
105
|
Tủ ấm
|
FIOOCHETTI dùng cho BOD, COD
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
106
|
Tủ ấm lạnh
|
DK-LI001 150lit
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
107
|
Tủ ấm thường
|
IF 110 plus
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
108
|
Tủ ấm
|
Windaus Memmert UFC 600
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
109
|
Tủ hút khí độc
|
ADC-4B1
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
110
|
Tủ hút khí độc
|
composite
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
111
|
Tủ hút khí độc
|
Labconco Basic 70
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
112
|
Tủ lạnh
|
-20oC LFG 625
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
113
|
Tủ sấy chân không
|
CV-01
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
114
|
Tủ sấy chân không
|
VO200
|
Khu Công nghệ cao 2
|
|
115
|
Máy ép thực phẩm
|
|
Khu Pilot
|
|
116
|
Máy lọc ép
|
Model DZF-200
|
Khu Pilot
|
|
117
|
Máy rửa
|
Model MR01_Việt Tiến
|
Khu Pilot
|
|
118
|
Máy tách xương cá, tôm
|
Model CR-900_Shenghui
|
Khu Pilot
|
|
119
|
Nồi nấu 1 vỏ
|
Model: NN1V_Việt Tiến
|
Khu Pilot
|
|
120
|
Tháp chưng cất thu hồi dung môi
|
Model: TCC_Việt Tiến
|
Khu Pilot
|